Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280-3852650; 0280-3852651; 0280-3753041
Lịch sử phát triển:
Khoa Ngoại Ngữ thuộc Đại học Thái Nguyên được thành lập theo Quyết định số 976/QĐ-TCCB ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên, trên cơ sở tổ chức lại Khoa Ngoại Ngữ của Trường Đại học Sư phạm – ĐHTN. Tuy là một đơn vị mới được thành lập, song Khoa đã có một lịch sử phát triển lâu dài và bền vững, gắn liền với sự phát triển kinh tế, xã hội và đặc biệt là về giáo dục – đào tạo của các tỉnh thuộc khu vực trung du và miền núi phía Bắc Việt
Định hướng phát triển:
Xây dựng Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái nguyên thành trường đại học đa ngôn ngữ, tận dụng tối đa thế mạnh về đào tạo và nghiên cứu ngoại ngữ; tiếp tục đổi mới và không ngừng phát triển toàn diện, phấn đấu trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực giáo dục Ngoại ngữ và trở thành trường đại học có chất lượng ngang tầm các nước có nền giáo dục tiên tiến trong khu vực; chủ động đẩy nhanh quá trình hội nhập giáo dục quốc tế trên cơ sở mở rộng hợp tác, liên kết đào tạo, liên thông chương trình, học liệu và đội ngũ giảng viên với các trường đại học có uy tín của nước ngoài.
Sứ mệnh và tầm nhìn:
Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên có sứ mệnh đào tạo đội ngữ giáo viên, cán bộ chuyên ngành Ngoại ngữ để đáp ứng mọi nhu cầu và đòi hỏi ngày càng cao của thị trường nhân lực giáo dục Ngoại ngữ trong điều kiện hội nhập quốc tế
Tuvanhuongnghiep.vn – sưu tầm
Tên ngành, chuyên ngành học Kí hiệu trường Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu KHOA NGOẠI NGỮ DTF 665 Các ngành đào tạo đại học. 500 - SP Tiếng Anh (4 năm) 701 D1 - Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (5 năm) 702 D1, 4 - SP Tiếng Trung (4 năm) 703 D1, 4 - SP Song ngữ Trung – Anh (5 năm) 704 D1, 4 - SP Song ngữ Nga – Anh (5 năm) 705 D1, 2 - Cử nhân Tiếng Anh 706 D1 - Cử nhân Tiếng Trung 707 D1, 4 - Cử nhân Song ngữ Pháp – Anh 708 D1, 3 Các ngành đào tạo cao đẳng: 165 - SP Tiếng Anh C81 D1 - SP Song ngữ Trung – Anh C82 D1, 4 - SP Tiếng Trung C83 D1, 4 - SP Song ngữ Nga – Anh C84 D1, 2 - SP Song ngữ Pháp – Anh C85 D1, 3
Điểm chuẩn, NV2 năm 2010
|
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
146 |
|
- SP Tiếng Anh (4 năm) |
D1 |
20 |
|
|
|
- Cử nhân Song ngữ Trung - Anh (5 năm) |
D1,4 |
13/13 |
13/13 |
17 |
|
- SP Tiếng Trung (4 năm) |
D1,4 |
13/13 |
13/13 |
35 |
|
- SP Song ngữ Trung - Anh (5 năm) |
D1,4 |
13/15 |
|
|
|
- SP Song ngữ Nga - Anh (5 năm) |
D1,2 |
13/13 |
13/13 |
25 |
|
- Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
15 |
15 |
12 |
|
- Cử nhân Tiếng Trung |
D1,4 |
13/13 |
13/13 |
31 |
|
- Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh |
D1,3 |
13/13 |
13/13 |
26 |
Nguồn: thongtintuyensinh.vn
Ý kiến bạn đọc____________________________________________________
Trường đại học Công nghệ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Khoa học tự nhiên - ĐH quốc gia hà nội
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Ngoại ngữ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa luật - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Giáo dục - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa quốc tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Kĩ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Y- Dược - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
