Trường đại học Công đoàn
Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội;
ĐT: (04) 38512713; (04) 35874419
Website: www.dhcd.edu.vn
Lịch sử phát triển:
Trường Đại học Công đoàn được thành lập ngày 19/5/1992, tiền thân là Trường cao cấp Công Đoàn. Đây là trường một đại học công lập lâu đời trong hệ thống các trường đại học Việt
Sứ mệnh, nhiệm vụ:
- Đào tạo nhiều ngành nghề trình độ đại học và sau đại học. Bồi dưỡng nâng cao trình độ cho cán bộ chủ chốt công đoàn các cấp và các cá nhân có yêu cầu.
- Nghiên cứu những vấn đề công nhân và hoạt động công đoàn để từ đó biên soạn giáo trình và tài liệu huấn luyện cán bộ công đoàn.
- Nghiên cứu, tổ chức đào tạo, bồi dưỡng một số ngành, nghề, cung ứng lực lượng lao động chất lượng cao cho xã hội.
Tuvanhuongnghiep.vn
Điểm chuẩn 2011
* Điểm trúng tuyển theo khối: A-15,0 điểm; D1- 16,5 điểm và C- 17 điểm. *Điểm trúng tuyển theo ngành Ngành Mã Khối Điểm TT - Bảo hộ Lao động 101 A 15,0 - Quản trị Kinh doanh 402 A 15,0 - Quản trị Kinh doanh 403 D1 16,5 - Quản trị nhân lực 404 A 15,0 - Quản trị nhân lực 405 D1 16,5 - Kế toán 406 A 16,5 - Kế toán 407 D1 17,0 - Tài chính Ngân hàng 408 A 17,0 - Tài chính Ngân hàng 409 D1 17,5 - Xã hội học 501 C 17,0 - Xã hội học 503 D1 16,5 - Công tác xã hội 502 C 17,0 - Công tác xã hội 504 D1 16,5 - Luật 505 C 18,5 - Luật 506 D1 16,5 Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu.
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi
|
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN |
LDA |
|
|
2.100 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.900 |
|
- Bảo hộ lao động |
|
101 |
A |
|
|
- Quản trị kinh doanh: |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
402 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
403 |
D1 |
|
|
- Quản trị Nhân lực |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
404 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
405 |
D1 |
|
|
- Kế toán: |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
406 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
407 |
D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
408 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
409 |
D1 |
|
|
- Xã hội học |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
501 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
503 |
D1 |
|
|
- Công tác xã hội |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
502 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
504 |
D1 |
|
|
- Luật |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
505 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
506 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng: |
|
|
|
200 |
|
- Quản trị kinh doanh |
|
C65 |
A,D1 |
|
|
- Kế toán |
|
C66 |
A,D1 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
|
C67 |
A,D1 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Có 600 chỗ trong KTX dành cho SV diện chính sách và cán bộ đi học.
- Điểm Anh văn hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học, kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi nhưng không đủ điểm vào ngành đã đăng kí dự thi sẽ được chuyển vào ngành khác cùng khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.
* Dành 180 chỉ tiêu đào tạo cán bộ công đoàn (gồm các ngành: Bảo hộ lao động, Quản trị kinh doanh, Xã hội học). Thí sinh thi theo đề thi chung nhưng điểm xét tuyển được xác định riêng theo ngành.
* Dành 200 chỉ tiêu cho đào tạo theo địa chỉ (gồm tất cả các ngành). Thí sinh thi theo đề thi chung nhưng điểm xét tuyển được xác định riêng theo ngành..
* Hệ Cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, D1 năm 2011 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
* Thông tin chi tiết về chương trình đào tạo và tuyển sinh năm 2011 xem trên Website: www.dhcd.edu.vn
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày 12/8, ĐH Công đoàn chính thức công bố điểm chuẩn năm 2010. Theo lãnh đạo nhà trường, năm nay trường không xét tuyển NV2.
Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào trường. (Thí sinh lưu ý, mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3, chưa có ưu tiên. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm):
1. Điểm xét tuyển theo khối:
|
STT |
Khối |
Điểm chuẩn |
Số lượng đạt điểm chuẩn |
|
1 |
A |
15,5 |
885 |
|
2 |
C |
17,5 |
466 |
|
3 |
D1 |
17,0 |
635 |
|
Tổng cộng: |
1986 |
||
2. Điểm xét tuyển theo ngành:
|
TT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Số lượng đạt |
Số lượng theo ngành |
|
1 |
101 - Bảo hộ Lao động |
A |
15,5 |
18 |
18 |
|
2 |
402 - Quản trị Kinh doanh |
A |
15,5 |
160 |
285 |
|
403 - Quản trị Kinh doanh |
D1 |
17,0 |
125 |
||
|
3 |
404 - Quản trị nhân lực |
A |
15,5 |
39 |
98 |
|
405 - Quản trị nhân lực |
D1 |
17,0 |
59 |
||
|
4 |
406 - Kế toán |
A |
17,0 |
198 |
356 |
|
407 - Kế toán |
D1 |
18,0 |
158 |
||
|
5 |
408 - Tài chính Ngân hàng |
A |
17,0 |
162 |
310 |
|
409 - Tài chính Ngân hàng |
D1 |
17,5 |
148 |
||
|
6 |
501 - Xã hội học |
C |
17,5 |
108 |
109 |
|
503 - Xã hội học |
D1 |
17,0 |
1 |
||
|
7 |
502 - Công tác xã hội |
C |
18,0 |
156 |
163 |
|
504 - Công tác xã hội |
D1 |
17,5 |
7 |
||
|
8 |
505 - Luật |
C |
18,0 |
129 |
145 |
|
506 - Luật |
D1 |
17,0 |
16 |
||
|
Tổng cộng: |
1484 |
1484 |
|||
Ghi chú : 502 thí sinh đã trúng tuyển vào trường nhưng không đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu
Điểm chuẩn hệ Cao đẳng
Điểm chuẩn hệ CĐ đối với khối A là 11 và khối D1 là 12,5.
- Ngành Quản trị kinh doanh: khối A - 11 điểm, khối D1 - 12,5 điểm.
- Ngành Kế toán: khối A - 11,5 điểm, khối D1- 13,5 điểm.
- Ngành Tài chính ngân hàng: khối A - 11 điểm, khối D1 - 12,5 điểm.
Số thí sinh không trúng tuyển vào ngành đăng ký những đủ điểm vào trường theo sẽ được chuyển vào ngành Quản trị kinh doanh.
Mức điểm chuẩn công bố này tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Trường không xét tuyển NV2 đối với bậc CĐ
------------------------------------------------------------------------------
Thông tin tuyển sinh 2010
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GĩD&ĐT.
- Có 600 chỗ trong KTX dành cho SV diện chính sách và cán bộ đi học.
- Điểm Anh văn hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học, kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi nhưng không đủ điểm vào ngành đã đăng kí dự thi sẽ được chuyển vào ngành khác cùng khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.
* Dành 180 chỉ tiêu đào tạo cán bộ công đoàn (gồm tất cả các ngành). Thí sinh thi theo đề thi chung nhưng điểm xét tuyển được xác định riêng theo ngành.
* Dành 150 chỉ tiêu cho đào tạo theo địa chỉ (gồm tất cả các ngành). Thí sinh thi theo đề thi chung nhưng điểm xét tuyển được xác định riêng theo ngành..
* Hệ Cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, D1 năm 2010 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
* Thông tin chi tiết về chương trình đào tạo và tuyển sinh năm 2010 xem trên website: www.dhcd.edu.vn
|
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN |
LDA |
|
|
1.780 |
|
169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 3.8512713; (04) 3.5874419 Website: www.dhcd.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1580 |
|
- Bảo hộ lao động |
|
101 |
A |
|
|
- Quản trị kinh doanh: |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
402 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
403 |
D1 |
|
|
- Quản trị Nhân lực |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
404 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
405 |
D1 |
|
|
- Kế toán: |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
406 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
407 |
D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Toán, Lí, Hoá |
|
408 |
A |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
409 |
D1 |
|
|
- Xã hội học |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
501 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
503 |
D1 |
|
|
- Công tác xã hội |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
502 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
504 |
D1 |
|
|
- Luật |
|
|
|
|
|
+ Nếu thi Văn, Sử, Địa |
|
505 |
C |
|
|
+ Nếu thi Toán, Văn, Anh văn |
|
506 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng: |
|
|
|
200 |
|
- Quản trị kinh doanh |
|
C65 |
A,D1 |
|
|
- Kế toán |
|
C66 |
A,D1 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
|
C67 |
A,D1 |
|
Nguồn: NĐCB 2010 – NXB Giáo Dục
Ý kiến bạn đọc____________________________________________________
Trường đại học Công nghệ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Khoa học tự nhiên - ĐH quốc gia hà nội
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Ngoại ngữ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa luật - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Giáo dục - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa quốc tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Kĩ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Y- Dược - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
