Trường đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội
ĐT: (04) 37655121 (Máy lẻ 224) hoặc 04.37650051
Website: www.haui.edu.vn
Lịch sử phát triển:
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội là trường đại học trực thuộc Bộ Công thương được thành lập ngày 2 tháng 12 năm 2005 trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội.
Sứ mệnh nhiệm vụ:
Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ trở thành cơ sở giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học của nền kinh tế tri thức, đẳng cấp khu vực, liên thông và công nhận lẫn nhau với một số trường đại học trên thế giới.
Đại học Công nghiệp Hà Nội cung cấp dịch vụ giáo dục - đào tạo nhiều ngành, nhiều trình độ, chất lượng cao, đáp ứng nguồn nhân lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và xuất khẩu lao động, tạo cơ hội học tập thuận lợi cho mọi đối tượng.
Tiềm lực, cơ sở vật chất:
Tổng số cán bộ, viên chức gần 1300, trong đó tổng số giáo viên 1100. 65% có trình độ trên đại học (Thạc sỹ và Tiến sỹ). Nhiều Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ của các trường đại học, viện nghiên cứu đang tham gia giảng dạy tại trường.
Hiện nay, Nhà trường có 3 cơ sở đào tạo ở Hà Nội và Hà
Hệ thống phòng thực hành, thí nghiệm gồm 180 phòng với nhiều thiết bị hiện đại.
Các giảng đường, phòng học lý thuyết là 250 phòng
Hơn 1500 máy vi tính, hệ thống mạng nội bộ toàn trường kết nối Internet phục vụ công tác quản lý điều hành, dạy, học và nghiên cứu khoa học.
Gần 500 phòng ở đủ chỗ ở cho khoảng 5000 học sinh, sinh viên nội trú.
Hai trung tâm thư viện với trên 280.000 cuốn sách các loại
Sân vận động, khu vui chơi thể thao, ký túc xá hiện đại, nhà ăn phục vụ cán bộ, giáo viên, HS, SV.
Tuvanhuongnghiep.vn
Điểm chuẩn 2011

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi
|
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
DCN |
|
|
8.650 |
|
Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ 224) hoặc 043.7650051 |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
|
|
|
4.500 |
|
- Công nghệ kĩ thuật Cơ khí |
|
101 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Cơ điện tử |
|
102 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Ôtô |
|
103 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kĩ thuật điện) |
|
104 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt |
|
108 |
A |
|
|
- Công nghệ điều khiển và tự động hoá |
|
124 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện tử, Công nghệ kĩ thuật điện tử tin học; Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông) |
|
105 |
A |
|
|
- Khoa học máy tính |
|
106 |
A |
|
|
- Hệ thống thông tin |
|
126 |
A |
|
|
- Kĩ thuật phần mềm |
|
136 |
A |
|
|
- Kế toán |
|
107 |
A,D1 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
|
127 |
A,D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh Du lịch) |
|
109 |
A,D1 |
|
|
- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) |
|
139 |
D1 |
|
|
- Công nghệ May (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ May và Thiết kế thời trang) |
|
110 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật hoá học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ; Công nghệ hóa hữu cơ; Công nghệ hóa phân tích) |
|
112 |
A |
|
|
- Ngôn ngữ Anh |
|
118 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng: |
|
|
|
4.150 |
|
- Công nghệ chế tạo máy |
|
C01 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Cơ điện, Cơ điện tử) |
|
C19 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
|
C03 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Kĩ thuật điện) |
|
C04 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: CN kĩ thuật điện tử, CN kĩ thuật điện tử viễn thông) |
|
C05 |
A |
|
|
- Tin học ứng dụng |
|
C06 |
A |
|
|
- Kế toán |
|
C07 |
A,D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
|
C09 |
A,D1 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt |
|
C08 |
A |
|
|
- Công nghệ may (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ May và Thiết kế thời trang) |
|
C10 |
A,B,V,H |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật hoá học, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Hoá vô cơ |
|
C12 |
A,B |
|
|
+ Hoá hữu cơ |
|
C13 |
A,B |
|
|
+ Hoá phân tích |
|
C14 |
A,B |
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Địa điểm đào tạo:
+ Cơ sở I: xã Minh Khai – Từ Liêm - Hà Nội
+ Cơ sở II: xã Tây Tựu – Từ Liêm - Hà Nội
+ Cơ sở III: Phường Lê Hồng Phong - Tp Phủ Lý – Tỉnh Hà Nam
- Số chỗ ở trong kí túc xá: 4000.
- Hệ Đại học: Trường ĐHCNHN chỉ tổ chức thi tuyển hai khối A và D1 (không tổ chức thi khối B, V, H).
- Hệ Cao đẳng: Không thi tuyển mà lấy kết quả thi Đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D1, V, H vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển theo ngành trên cơ sở hồ sơ đăng kí của thí sinh.
Thí sinh có nguyện vọng một (NV1) vào hệ Cao đẳng của trường ĐHCNHN; nên nộp hồ đăng kí dự thi cho trường ĐHCNHN và dự thi tại các hội đồng thi do trường ĐHCNHN tổ chức để thuận tiện cho việc xét tuyển và gọi nhập học khi trúng tuyển.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Sáng 10-8, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn NV1. Trường sẽ tiếp tục xét tuyển NV2 đối với 18 ngành đào tạo.
Điểm chuẩn NV1 và điểm sàn xét tuyển NV2 được công bố dưới đây áp dụng cho HSPT-KV3, các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, các đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 (NV1) các ngành như sau:
Hệ đại học:
|
Khối |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
|
A |
101 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
16,0 |
|
A |
102 |
Công nghệ cơ điện tử |
16,0 |
|
A |
103 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
15,5 |
|
A |
104 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
15,0 |
|
A |
105 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
15,0 |
|
A |
106 |
Khoa học máy tính |
15,0 |
|
A |
107 |
Kế toán |
16,5 |
|
D1 |
107 |
Kế toán |
16,0 |
|
A |
108 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh |
14,0 |
|
A,D1 |
109 |
Quản trị kinh doanh |
15,5 |
|
A |
110 |
Công nghệ may |
13,0 |
|
A |
111 |
Thiết kế thời trang |
13,0 |
|
A |
112 |
Công nghệ hóa học |
13,0 |
|
D1 |
118 |
Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh) |
19,0 |
|
A |
124 |
Công nghệ tự động hóa |
16,0 |
|
A |
126 |
Hệ thống thông tin |
15,0 |
|
A |
127 |
Tài chính ngân hàng |
16,5 |
|
D1 |
127 |
Tài chính ngân hàng |
16,0 |
|
A, D1 |
129 |
Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn |
13,0 |
|
A |
136 |
Kỹ thuật phần mềm |
15,0 |
|
D1 |
139 |
Việt |
13,0 |
Hệ cao đẳng:
|
Khối |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
|
A |
C01 |
Cơ khí chế tạo |
10,0 |
|
A |
C02 |
Cơ điện tử |
10,0 |
|
A |
C03 |
Động lực |
10,0 |
|
A |
C04 |
Kỹ thuật điện |
10,0 |
|
A |
C05 |
Điện tử |
10,0 |
|
A |
C06 |
Tin học |
10,0 |
|
A,D1 |
C07 |
Kế toán |
10,0 |
|
A |
C08 |
Kỹ thuật nhiệt |
10,0 |
|
A,D1 |
C09 |
Quản trị kinh doanh |
10,0 |
|
A,V,H |
C10 |
Công nghệ cắt may |
10,0 |
|
B |
C10 |
Công nghệ cắt may |
10,0 |
|
A,V,H |
C11 |
Thiết kế thời trang |
10,0 |
|
B |
C11 |
Thiết kế thời trang |
10,0 |
|
A |
C12 |
Công nghệ hóa vô cơ |
10,0 |
|
B |
C12 |
Công nghệ hóa vô cơ |
10,0 |
|
A |
C13 |
Công nghệ hóa hữu cơ |
10,0 |
|
B |
C13 |
Công nghệ hóa hữu cơ |
10,0 |
|
A |
C14 |
Công nghệ hóa phân tích |
10,0 |
|
B |
C14 |
Công nghệ hóa phân tích |
10,0 |
|
A |
C19 |
Cơ điện |
10,0 |
Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2 (NV2):
Hệ Đại học:
|
Khối |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm nhận hồ sơ |
|
A |
104 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
50 |
≥ 15,5 |
|
A |
105 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
150 |
≥ 15,5 |
|
A |
106 |
Khoa học máy tính |
150 |
≥ 15,5 |
|
A |
126 |
Hệ thống thông tin |
30 |
≥ 15,5 |
|
A |
136 |
Kỹ thuật phần mềm |
75 |
≥ 15,5 |
|
A |
112 |
Công nghệ hóa học |
120 |
≥ 13,5 |
|
B |
112 |
Công nghệ hóa học |
≥ 14,5 |
|
|
A,D1 |
129 |
Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn |
60 |
≥ 14,0 |
|
A |
110 |
Công nghệ may |
60 |
≥ 13,5 |
|
A |
111 |
Thiết kế thời trang |
50 |
≥ 13,5 |
|
D1 |
139 |
Việt |
90 |
≥ 13,5 |
|
D1 |
118 |
Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn tiếng Anh) |
70 |
|
Hệ Cao đẳng:
|
Khối |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm nhận hồ sơ |
|
A |
C01 |
Cơ khí chế tạo |
100 |
≥ 10,0 |
|
A |
C02 |
Cơ điện tử |
180 |
≥ 10,0 |
|
A |
C03 |
Động lực |
250 |
≥ 10,0 |
|
A |
C04 |
Kỹ thuật điện |
320 |
≥ 10,0 |
|
A |
C05 |
Điện tử |
300 |
≥ 10,0 |
|
A |
C06 |
Tin học |
260 |
≥ 10,0 |
|
A,D1 |
C07 |
Kế toán |
600 |
≥ 10,0 |
|
A |
C08 |
Kỹ thuật nhiệt |
100 |
≥ 10,0 |
|
A,D1 |
C09 |
Quản trị kinh doanh |
200 |
≥ 10,0 |
|
A,V,H |
C10 |
Công nghệ cắt may |
150 |
≥ 10,0 |
|
A,V,H |
C11 |
Thiết kế thời trang |
150 |
≥ 10,0 |
|
A |
C12 |
Công nghệ hóa vô cơ |
150 |
≥ 10,0 |
|
B |
C12 |
Công nghệ hóa vô cơ |
≥ 11,0 |
|
|
A |
C13 |
Công nghệ Hoá hữu cơ |
150 |
≥ 10,0 |
|
B |
C13 |
Công nghệ Hoá hữu cơ |
≥ 11,0 |
|
|
A |
C14 |
Công nghệ Hoá phân tích |
150 |
≥ 10,0 |
|
B |
C14 |
Công nghệ Hoá phân tích |
≥ 11,0 |
|
|
A |
C19 |
Cơ điện |
250 |
≥ 10,0 |
Nhà trường cho biết nhận hồ sơ xét tuyển NV2 cao đẳng từ 25-8 đến 10-9-2010 qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường (phòng trực tuyển sinh, phòng 103 nhà A5).
* Hồ sơ gồm: giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2010 có dấu đỏ của trường mà thí sinh dự thi (bản gốc) kèm theo 1 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận, số điện thoại (nếu có). Nhà trường không nhận giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh vào các trường cao đẳng.
* Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) sẽ nhập học ngày 2-10-2010. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học đăng ký tại phòng trực tuyển sinh từ ngày 27-9 đến 1-10-2010 để được cấp lại.
* Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng của trường ĐHCNHN sẽ được thi tuyển vào học liên thông cao đẳng - đại học, thời gian đào tạo 1,5 năm.
* Địa chỉ liên hệ: phòng trực tuyển sinh Trường ĐHCN Hà Nội, xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội (Km13 đường Hà Nội, Sơn Tây). Điện thoại: 04.7550051, 04.7655121-277, 04.7655121-224
-------------------------------------
Thông tin tuyển sinh 2010
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Địa điểm đào tạo:
+ Cơ sở 1: xã Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội.
+ Cơ sở 2: xã Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội.
+ Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam.
- Số chỗ ở trong KTX: 4000.
- Hệ Đại học: Trường chỉ tổ chức thi tuyển sinh hai khối A và D1. Các khối B,V, H nhà trường không tổ chức thi mà xét tuyển các thí sinh đã dự thi các khối này vào các trường Đại học trong cả nước.
- Hệ Cao đẳng: Không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2010 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung (Khối V, H các môn văn hóa) của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
Thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ cao đẳng của Trường ĐHCNHN nên nộp hồ sơ dự thi vào trường ĐHCNHN và dự thi tại hội đồng thi do trường tổ chức để thuận tiện cho việc xét tuyển và gọi nhập học khi trúng tuyển.
|
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
DCN |
|
|
7.900 |
|
Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (04) 37655121 (Máy lẻ 224) hoặc 04.37650051 |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
3.900 |
|
- Công nghệ kĩ thuật Cơ khí |
|
101 |
A |
|
|
- Công nghệ Cơ điện tử |
|
102 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Ôtô |
|
103 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Điện |
|
104 |
A |
|
|
- Công nghệ Tự động hoá |
|
124 |
A |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Điện tử |
|
105 |
A |
|
|
- Khoa học máy tính |
|
106 |
A |
|
|
- Hệ thống thông tin |
|
126 |
A |
|
|
- Kỹ thuật phần mềm |
|
136 |
A |
|
|
- Kế toán |
|
107 |
A,D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
|
127 |
A,D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn) |
|
109 |
A,D1 |
|
|
- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) |
|
139 |
D1 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt - Lạnh |
|
108 |
A |
|
|
- Công nghệ Dệt - May (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ cắt May và Thiết kế thời trang) |
|
110 |
A |
|
|
- Công nghệ Hoá học |
|
112 |
A |
|
|
- Tiếng Anh |
|
118 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
4.000 |
|
- Cơ khí: |
|
|
|
|
|
+ Cơ khí chế tạo |
|
C01 |
A |
|
|
+ Cơ điện tử |
|
C02 |
A |
|
|
+ Cơ điện |
|
C19 |
A |
|
|
+ Động lực (Ô tô - Xe máy) |
|
C03 |
A |
|
|
- Kĩ thuật điện |
|
C04 |
A |
|
|
- Điện tử |
|
C05 |
A |
|
|
- Tin học |
|
C06 |
A |
|
|
- Kế toán |
|
C07 |
A,D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp) |
|
C09 |
A,D1 |
|
|
- Kĩ thuật Nhiệt |
|
C08 |
A |
|
|
- Công nghệ May gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Công nghệ Cắt may |
|
C10 |
A,V,H |
|
|
+ Thiết kế Thời trang |
|
C11 |
A,V,H |
|
|
- Công nghệ Hoá học gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+Hoá vô cơ |
|
C12 |
A,B |
|
|
+Hoá hữu cơ |
|
C13 |
A,B |
|
|
+Hoá phân tích |
|
C14 |
A,B |
|
Nguồn: NĐCB 2010 – NXB Giáo Dục
Ý kiến bạn đọc____________________________________________________
Trường đại học Công nghệ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Khoa học tự nhiên - ĐH quốc gia hà nội
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Ngoại ngữ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa luật - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Giáo dục - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa quốc tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Kĩ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Y- Dược - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
