Trường đại học Hà Nội
Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
ĐT: 04.38547453
Website: www.hanu.vn
Lịch sử phát triển:
Đại học Hà Nội (tiền thân là trường Đại học Ngoại ngữ) là trường đại học công lập, được thành lập năm 1959.
Trường Đại học Hà Nội là cơ sở đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực trình độ đại học, sau đại học đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động trong và ngoài nước. Ngoài ra, trường Đại học Hà Nội được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ đào tạo ngoại ngữ cho lưu học sinh, nghiên cứu sinh, thực tập sinh đi học nước ngoài; bồi dưỡng, nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ chuyên môn, cán bộ quản lý của các Bộ, ban, ngành Trung ương và địa phương trong cả nước.
Trường Đại học Hà Nội có khả năng giảng dạy các ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Italia, Hàn Quốc, Bungari, Hung-ga-ri, Séc, Slô-văk, Ru-ma-ni, Thái, A Rập v.v. Trong số các ngoại ngữ nêu trên có 10 chuyên ngành tiếng đào tạo cử nhân ngoại ngữ, 4 chuyên ngành tiếng đào tạo thạc sỹ và tiến sỹ.
Nhà trường có các Trung tâm đào tạo, viện nghiên cứu đáp ứng nhu cầu của xã hội như: Trung tâm ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam; Trung tâm tư liệu và tiếng Anh chuyên ngành;Trung tâm Đào tạo từ xa; Trung tâm Dịch thuật; Trung tâm Công nghệ thông tin; Viện nghiên cứu xã hội và phát triển.
Trường Đại học Hà Nội đã ký kết hợp tác đào tạo với trên 30 trường đại học nước ngoài; có quan hệ đối ngoại với trên 60 tổ chức, cơ sở giáo dục quốc tế; có quan hệ trực tiếp với hầu hết các đại sứ quán nước ngoài tại Việt Nam; tham gia các hoạt động văn hóa đối ngoại, giao lưu ngôn ngữ-văn hóa với nhiều tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt nam và quốc tế.
Sứ mạng, nhiệm vụ:
Trường Đại học Hà Nội là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học có uy tín, chất lượng hàng đầu trong cả nước về ngoại ngữ và một số chuyên ngành thuộc khối ngành khoa học xã hội-nhân văn, kinh tế, công nghệ… dạy bằng tiếng nước ngoài ở trình độ đại học và sau đại học; đáp ứng mọi nhu cầu và đòi hỏi ngày càng cao của thị trường nhân lực giáo dục đại học trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
Xây dựng trường Đại học Hà Nội thành trường đại học đa ngành, tận dụng tối đa thế mạnh về đào tạo và nghiên cứu ngoại ngữ; tiếp tục đổi mới và không ngừng phát triển toàn diện, phấn đấu trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực giáo dục đại học, sau đại học có chất lượng ngang tầm các nước có nền giáo dục tiên tiến trong khu vực; chủ động đẩy nhanh quá trình hội nhập giáo dục quốc tế trên cơ sở mở rộng hợp tác, liên kết đào tạo, liên thông chương trình, học liệu và đội ngũ giảng viên với các trường đại học có uy tín của nước ngoài.
Tuvanhuongnghiep.vn
Điểm chuẩn 2011
TT Ngành học Khối thi Mã ngành Điểm TS NV1 Điểm TS NV2 Chỉ tiêu NV2 1 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A 104 15.0 16.0 23 D1 104 20.0 21.0 2 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) A 400 20.5 21.5 15 D1 400 27.0 28.0 3 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) A 401 20.0 21.0 5 D1 401 25.5 26.5 4 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) A 404 22.5 0 D1 404 28.5 5 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D1 608 25.0 26.0 5 6 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D1 609 25.0 0 7 Ngôn ngữ Anh D1 701 27.0 28.0 29 8 Ngôn ngữ Nga D1 702 20.0 21.0 22 D2 702 20.5 21.5 9 Ngôn ngữ Pháp D1 703 22.0 23.0 8 D3 703 22.0 23.0 10 Ngôn ngữ Trung D1 704 22.0 23.0 6 D4 704 20.0 21.0 11 Ngôn ngữ Đức D1 705 24.0 25.0 15 D5 705 21.0 22.0 12 Ngôn ngữ Nhật D1 706 23.0 24.0 13 D6 706 20.0 21.0 13 Ngôn ngữ Hàn D1 707 24.0 25.0 12 14 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D1 708 23.5 24.5 2 15 Ngôn ngữ Italia D1 709 20.0 21.0 5 D3 709 23.0 24.0 16 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D1 710 21.0 22.0 3 Tổng 163 Lưu ý: Trước ngày 25/8/2011 thí sinh đến nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi để: Nhận Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 và số 2 (Nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn CĐ). Nhận Phiếu báo điểm (Nếu kết quả thi thấp hơn điểm sàn CĐ). Trường Đại học Hà Nội sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển cho từng thí sinh theo địa chỉ đăng ký trong hồ sơ qua đường bưu điện. Từ ngày15/8/2011 đến ngày 25/8/2011: Thí sinh nộp hồ sơ tại Trường ĐH Hà Nội đến nhận tại phòng 118, nhà A, trường ĐH Hà Nội, Km9 Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Xét tuyển NV2: Thời gian: Nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển: từ ngày 25/8 đến 17h ngày 15/9/2011 (tính theo dấu bưu điện). Công bố điểm trúng tuyển NV2: trước ngày 20/9/2011. Điều kiện: Có NV1 thi vào trường ĐH Hà Nội (NHF) - nhưng không đủ điểm trúng tuyển. Có kết quả thi bằng hoặc cao hơn mức điểm sàn đại học của Bộ GD-ĐT. Ngành xét tuyển NV2 phải cùng khối thi, thứ tiếng thi. Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Khối A: các môn thi hệ số 1. Khối D: môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.
Hồ sơ xét tuyển gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 có đóng dấu của Trường ĐHHN.
* Lưu ý: Thí sinh ghi đầy đủ 2 mục sau: Tên trường tham gia xét tuyển NV2: Đại học Hà Nội, Mã trường: NHF. Mã ngành ĐKXT: Giấy chứng nhận kết quả thi không được tẩy, rách, chắp vá. 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh.
- Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/thí sinh.Rút hồ sơ xét tuyển: Thí sinh được phép rút hồ sơ chậm nhất đến 17h ngày 15/9/2011. Khi nộp hồ sơ lần thứ 2 thí sinh phải nộp lệ phí 50.000đ/thí sinh.
Địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển: Hồ sơ đăng kí xét tuyển nộp theo đường bưu điện chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Nội, Km9, Đ. Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân, Hà Nội hoặc nộp trực tiếp tại phòng 118, nhà A, Trường ĐH Hà Nội.
Trường ĐH Hà Nội công bố công khai thông tin về chỉ tiêu, hồ sơ đăng ký xét tuyển hàng ngày trên website: www.hanu.edu.vn.
THÔNG TIN TUYỂN SINH 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi
|
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI |
NHF |
|
|
1.800 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.800 |
|
- Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) |
|
104 |
A, D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
|
400 |
A, D1 |
|
|
- Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
|
401 |
A, D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
|
404
|
A, D1
|
|
|
- Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
|
608 |
D1 |
|
|
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) |
|
609 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Anh |
|
701 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Nga |
|
702 |
D1,2 |
|
|
- Ngôn ngữ Pháp |
|
703 |
D3 |
|
|
- Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
704 |
D1,4 |
|
|
- Ngôn ngữ Đức |
|
705 |
D1,5 |
|
|
- Ngôn ngữ Nhật |
|
706 |
D1,6 |
|
|
- Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
707 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
|
708 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Italia |
|
709 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
|
710 |
D1 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối.
- Khối D môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
- Khối A không nhân hệ số.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2011: 200
Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài:
- Chương trình du học tại chỗ với Đại học La Trobe, một trong 10 trường hàng đầu của Úc. Chuyên ngành học: Quản trị kinh doanh, Marketing. Chỉ tiêu: 200, xét tuyển theo quy định. Học dự bị 1 năm tiếng Anh, 3 kỳ học cao đẳng (Diploma), đạt yêu cầu chuyển tiếp lên học đại học thêm 4 kỳ (có thể học tại Việt Nam 1 hoặc 2 năm hoặc tại Đại học La Trobe). Toàn bộ chương trình do Đại học La Trobe Quản lí và cấp bằng như học tại Đại học La Trobe.
- Chương trình hợp tác đào tạo ba năm học trong nước, một năm học ở nước ngoài (3+1) với các trường đại học ở Anh, Úc, New Zealand, Ai-len, Trung Quốc, Đài loan,...
- Nhiều chương trình hợp tác liên kết đào tạo quốc tế khác. Tham khảo tại trang web của trường: www.hanu.vn
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm chuẩn, NV2 năm 2010
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển |
|
104 |
Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh) |
100 |
A: 15.5 |
|
D1: 21.5 |
|||
|
105 |
Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) |
50 |
Không tuyển |
|
400 |
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
100 |
A: 18.0 |
|
D1: 25.0 |
|||
|
401 |
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
120 |
A: 21.5 |
|
D1: 28.5 |
|||
|
404 |
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
120 |
A: 20.0 |
|
D1: 28.5 |
|||
|
608 |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
50 |
D1: 21.5 |
|
609 |
Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) |
50 |
D1: 20.5 |
|
701 |
Tiếng Anh |
300 |
D1: 20.5 |
|
702 |
Tiếng Nga |
75 |
D1: 20.5 |
|
D2: 26.5 |
|||
|
703 |
Tiếng Pháp |
100 |
D3: 23.0 |
|
704 |
Tiếng Trung |
200 |
D1: 25.5 |
|
D4: 25.0 |
|||
|
705 |
Tiếng Đức |
100 |
D1: 20.0 |
|
D5: 23.5 |
|||
|
706 |
Tiếng Nhật |
130 |
D1: 26.5 |
|
D6: 24.5 |
|||
|
707 |
Tiếng Hàn |
75 |
D1: 26.0 |
|
708 |
Tiếng Tây Ban Nha |
50 |
D1: 20.5 |
|
709 |
Tiếng Italia |
50 |
D1: 23.0 |
|
710 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
30 |
D1:20.5 |
Đại học Hà Nội không xét tuyển NV2
--------------------------------------------------------------------------------------------
Thông tin tuyển sinh 2010
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi. Khối D điểm môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
- Thời gian đào tạo: Đối với các ngành Quản trị kinh doanh, Du lịch, Quốc tế học, Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh), Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật), Tài chính Ngân hàng, Kế toán là 4,5 năm. Đối với các ngành Tiếng nước ngoài: 4 năm.
- Chương trình du học tại chỗ với Đại học Tổng hợp La Trobe, một trong 10 trường hàng đầu của Úc. Chuyên ngành học: Quản trị Kinh doanh, Marketing. Chỉ tiêu: 200, xét tuyển theo quy định. Học 1 năm dự bị tiếng Anh, 3 kỳ cao đẳng (Diploma) lấy bằng cao đẳng, đạt yêu cầu chuyển tiếp lên học đại học thêm 4 kỳ (sinh viên có thể lựa chọn toàn bộ thời gian tại Việt Nam hoặc 1 hay nhiều kỳ tại ĐH La Trobe). Toàn bộ chương trình do Đại học La Trobe quản lí và cấp bằng như học tại Đại học La Trobe.
- Chương trình hợp tác đào tạo 3 năm học trong nước, một năm học ở nước ngoài (3+1) với các trường đại học ở Anh, Úc, Nui-di-lân, Ai-len, Trung quốc, Đài loan,..
- Nhiều chương trình hợp tác đào tạo với các đại học nổi tiếng nước ngoài khác. Tham khảo thêm thông tin tại trang Website của trường: www.hanu.vn; KTX: 200
|
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI |
NHF |
|
|
1700 |
|
Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 04.38547453 |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh) |
|
104 |
A,D1 |
100 |
|
- Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) |
|
105 |
A,D1 |
50 |
|
- Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
|
400 |
A,D1 |
100 |
|
- Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
|
401 |
A,D1 |
120 |
|
- Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
|
404 |
A,D1 |
120 |
|
- Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
|
608 |
D1 |
50 |
|
- Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) |
|
609 |
D1 |
50 |
|
- Tiếng Anh |
|
701 |
D1 |
300 |
|
- Tiếng Nga |
|
702 |
D1, 2 |
75 |
|
- Tiếng Pháp |
|
703 |
D3 |
100 |
|
- Tiếng Trung Quốc |
|
704 |
D1, 4 |
200 |
|
- Tiếng Đức |
|
705 |
D1,5 |
100 |
|
- Tiếng Nhật |
|
706 |
D1,6 |
130 |
|
- Tiếng Hàn Quốc |
|
707 |
D1 |
75 |
|
- Tiếng Tây Ban Nha |
|
708 |
D1 |
50 |
|
- Tiếng Italia |
|
709 |
D1 |
50 |
|
- Tiếng Bồ Đào Nha |
|
710 |
D1 |
30 |
Nguồn: NĐCB 2010 – NXB Giáo Dục
_______________________________________________________________________________
Điểm chuẩn năm 2009: (Cập nhật tháng 11/2009)
Ngày10-8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1. Trường ĐH Hà Nội: không xét tuyển NV2
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH Hà Nội: không xét tuyển NV2
Điểm thi các môn khối A hệ số 1. Điểm thi khối D môn ngoại ngữ hệ số 2. Trường ĐH Hà Nội không tuyển nguyện vọng 2.
|
Các ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2006 |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn 2008 |
Điểm chuẩn 2009 |
|
Hệ Đại học |
||||||
|
Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh) |
104 |
A |
27,0 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
|
D1 |
|
22,0 |
24,5 |
24,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
400 |
A |
29,0 |
19,0 |
20,0 |
21,5 |
|
D1 |
|
26,0 |
29,0 |
29,5 |
||
|
Kế toán |
401 |
A |
|
18,0 |
21,5 |
20,5 |
|
D1 |
|
24,0 |
30,0 |
25,0 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A |
31,0 |
20,0 |
22,5 |
22,0 |
|
D1 |
|
27,0 |
31,0 |
27,5 |
||
|
Quốc tế học |
608 |
D1 |
26,5 |
23,0 |
23,0 |
26,5 |
|
Du lịch |
609 |
D1 |
28,5 |
23,0 |
24,5 |
25,5 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
30,0 |
23,0 |
24,5 |
26,5 |
|
Tiếng Nga |
702 |
D1 |
24,0 |
20,0 |
20,0 |
20,5 |
|
D1 |
|
22,0 |
25,5 |
24,5 |
||
|
Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
25,0 |
22,0 |
25,0 |
22,0 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1 |
28,0 |
23,0 |
24,0 |
23,0 |
|
D4 |
|
24,0 |
24,0 |
22,5 |
||
|
Tiếng Đức |
705 |
D1 |
27,5 |
20,0 |
22,0 |
23,5 |
|
D5 |
|
|
23,5 |
22,0 |
||
|
Tiếng Nhật |
706 |
D1 |
30,0 |
24,0 |
25,0 |
24,5 |
|
D6 |
|
|
28,5 |
24,0 |
||
|
Tiếng Hàn |
707 |
D1 |
29,0 |
23,0 |
24,5 |
23,5 |
|
Tiếng Tây Ban Nha |
708 |
D1 |
27,5 |
21,0 |
22,5 |
25,0 |
|
Tiếng Italia |
709 |
D1 |
24,0 |
21,0 |
23,0 |
21,0 |
|
Tiếng Bồ Đào Nha |
710 |
D1 |
25,5 |
18,0 |
|
21 |
Nguồn: Tuoitre.com.vn
--------------------------------------------------------------
Thông tin tuyển sinh năm 2009: (Cập nhật tháng 3/2009)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu TS |
Điểm chuẩn 2008 |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
NV1 |
NV2 |
||||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
- Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh) |
104 |
A, D1 |
100 |
A: 18 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
400 |
A, D1 |
100 |
A: 20 |
|
|
- Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
401 |
A, D1 |
125 |
A: 21,5 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
404 |
A, D1 |
125 |
A: 22,5 |
|
|
- Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
608 |
D1 |
50 |
23 |
|
|
- Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) |
609 |
D1 |
50 |
24,5 |
|
|
- Tiếng Anh |
701 |
D1 |
270 |
24,5 |
|
|
- Tiếng Nga |
702 |
D1, 2 |
75 |
D1: 20 |
|
|
- Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
100 |
25 |
|
|
- Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1, 4 |
175 |
24 |
|
|
- Tiếng Đức |
705 |
D1,5 |
100 |
D1: 22 |
|
|
- Tiếng Nhật |
706 |
D1 |
125 |
25 |
|
|
- Tiếng Hàn Quốc |
707 |
D1 |
75 |
24,5 |
|
|
- Tiếng Tây Ban Nha |
708 |
D1 |
50 |
22,5 |
|
|
- Tiếng Italia |
709 |
D1 |
50 |
23 |
|
|
- Tiếng Bồ Đào Nha |
710 |
D1 |
30 |
|
|
|
- Nhiều chương trình hợp tác đào tạo với các đại học nổi tiếng nước ngoài khác. Tham khảo thêm thông tin tại trang Website của trường: www.hanu.edu.vn |
|
|
|
|
|
Nguồn: Những điều cần biết 2009– NXB Giáo Dục
Ý kiến bạn đọc____________________________________________________
Trường đại học Công nghệ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Khoa học tự nhiên - ĐH quốc gia hà nội
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Ngoại ngữ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa luật - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Giáo dục - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa quốc tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Kĩ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Y- Dược - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
