Trường đại học Hà Tĩnh



Địa chỉ: Số 447 - đường 26/3, phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh,Tĩnh Hà Tĩnh

Điện thoại:

Website: http://www.htu.edu.vn

 

Trường Đại học Hà Tĩnh được thành lập theo quyết định số 318/QĐ-TTg, ngày 19-03-2007 của Thủ tướng Chính phủ.

Trường Đại học Hà Tĩnh là một trường công lập, đa cấp, đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực nhằm đáp ứng các yêu cầu của sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nư ớc nói chung và tỉnh Hà Tĩnh nói riêng. Trường đã và đang đào tạo 40 mã ngành khác nhau có trình độ từ trung cấp, cao đẳng đến đại học và sau đại học.

Trường hiện có: 210 cán bộ, giảng viên, trong đó:

- 01 Giáo sư ;

- 02 Phó giáo sư ;

- 06 Tiến sĩ;

- 56 Thạc sĩ;

- 148 đại học, cao đẳng

Cơ sở vật chất:

- Tổng diện tích:

- Hiện tại: 8 ha

- Quy hoạch: 100 ha

+ Phòng học: 82 phòng.

+ Hệ thống phòng máy, phòng thí nghiệm, thư  viện, nhà tập thể dục có thể đáp ứng yêu cầu đào tạo trước mắt.

+ Hệ thống nhà kí túc xá, nhà ăn tập thể.

+ Hệ thống nhà làm việc của Ban Giám hiệu, các đơn vị Hành chính, các tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên.

Tuvanhuongnghiep.vn – sưu tầm

 


 


THÔNG TIN TUYỂN SINH 2011

 

Tên ngành, chuyên ngành học

Kí hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

 

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

HHT

 

 

1.660

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

960

- Sư phạm Toán học

 

101

A

 

- Sư phạm Tin học

 

102

A

 

- Sư phạm Vật lí

 

103

A

 

- Sư phạm Hoá học

 

201

A

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

701

D1

 

- Giáo dục Tiểu học

 

901

D1

 

- Giáo dục Mầm non

 

902

M

 

- Giáo dục Chính trị

 

501

C

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A,D1

 

- Kế toán

 

402

A,D1

 

- Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

- Công nghệ thông tin

 

107

A,D1

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

700

- Sư phạm Toán học

 

C65

A

 

- Sư phạm Tin học

 

C66

A

 

- Sư phạm Vật lí

 

C67

A

 

- Sư phạm Sinh học

 

C69

B

 

- Giáo dục Mầm non

 

C71

M

 

- Giáo dục Thể chất

 

C72

T

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

C73

D1

 

- Công nghệ Thông tin

 

C75

A,D1

 

- Kế toán

 

C76

A,D1

 

+ Vùng tuyển:

- Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.

- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.

+ Trường không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi đại học năm 2011 có cùng khối thi theo đề thi chung của Bộ Giáo dục - Đào tạo (đúng vùng tuyển) để xét tuyển.

+ Khối M môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Khối T môn Năng khiếu Thể dục nhân hệ số 2; Khối D1 ngành sư phạm Tiếng Anh và CN Ngôn ngữ Anh môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

+ Số chỗ trong KTX: 1000.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------    

 

Điểm chuẩn NV1 các ngành SP tiếng Anh môn tiếng Anh hệ số 2, SP mỹ thuật - GDCD môn năng khiếu hệ số 2. Trường xét tuyển NV2 bậc CĐ cả thí sinh thi ĐH và CĐ. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh, các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh cả nước.

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm chuẩn 
NV1

Điểm sàn 
NV2

Chỉ tiêu 
NV2

- Sư phạm toán

A

13,0

 

 

- Sư phạm tin học

A

13,0

 

 

- Sư phạm vật lý

A

13,0

 

 

- Sư phạm hóa học

A

13,0

13,0

18

- Sư phạm tiếng Anh

D1

16,0

 

 

- Giáo dục tiểu học

D1

13,0

13,0

22

- Giáo dục mầm non

M

18,0

 

 

- Giáo dục chính trị

C

14,0

14,0

19

- Quản trị kinh doanh

A, D1

13,0

13,0

60

- Kế toán

A, D1

13,0

13,0

164

- Kinh tế nông nghiệp

A, D1

13,0

 

 

- Tiếng Anh

D1

15,0

 

 

- Công nghệ thông tin

A

13,0

13,0

54

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Sư phạm toán - lý

A

10,0

10,0

28

- Sư phạm toán - tin

A

10,0

10,0

19

- Sư phạm lý - tin

A

10,0

 

 

- Sư phạm công nghệ

B

11,5

 

 

- Sư phạm sinh - hóa

B

11,5

 

 

- Sư phạm mỹ thuật - GDCD

H

11,0

11,0

28

- Sư phạm thể dục - Đoàn, Đội

T

14,0

 

 

- Sư phạm tiếng Anh

D1

14,0

14,0

37

- Sư phạm văn - sử

C

11,0

 

 

- Kế toán

A, D1

10,0

10,0

188

------------------------------------------------------ 

Thông tin tuyển sinh 2010

 + Vùng tuyển:

- Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.

- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.

+ Trường không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi đại học năm 2010 có cùng khối thi theo đề thi chung của Bộ GD&DT (đúng vùng tuyển) để xét tuyển.

+ Khối H và khối M môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Khối T môn Năng khiếu Thể dục nhân hệ số 2; Khối D1 ngành Sư phạm Tiếng Anh và CN Tiếng  Anh môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

+ Số chỗ trong KTX: 1000. 

 

Tên trường, tên ngành, chuyên ngành

Kí hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

HHT

 

 

1630

Số 447 đường 26/3, phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

ĐT: (039) 3885376; (039)3855224

 

 

 

 

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

900

- Sư phạm Toán

 

101

A

 

- Sư phạm Tin học

 

102

A

 

- Sư phạm Vật lí

 

103

A

 

- Sư phạm Hoá học

 

201

A

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

701

D1

 

- Giáo dục Tiểu học

 

901

D1

 

- Giáo dục Mầm non

 

902

M

 

- Giáo dục Chính trị

 

501

C

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A,D1

 

- Kế toán

 

402

A,D1

 

- Kinh tế nông nghiệp

 

404

A,D1

 

- Tiếng Anh

 

751

D1

 

- Công nghệ thông tin

 

107

A

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

730

- Sư phạm Toán - Lí

 

C65

A

 

- Sư phạm Toán - Tin

 

C66

A

 

- Sư phạm Lí - Tin

 

C67

A

 

- Sư phạm Công nghệ

 

C68

B

 

- Sư phạm Sinh - Hóa

 

C69

B

 

- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân

 

C70

H

 

- Sư phạm Thể dục - Đoàn Đội

 

C72

T

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

C73

D1

 

- Sư phạm Văn - Sử

 

C74

C

 

- Kế toán

 

C76

A,D1

 

Nguồn: NĐCB 2010 – NXB Giáo Dục

_______________________________________________________________________________

 

 Điểm chuẩn năm 2009: (Cập nhật tháng 11/2009)

Sáng 14-8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Hà Tĩnh đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1. Trường ĐH Hà Tĩnh: xét 717 chỉ tiêu NV2.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Các ngành đào tạo và 
xét tuyển NV2

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2009

Điểm xét NV2 -2009

Chỉ tiêu xét NV2 - 2009

Hệ Đại học

- Sư phạm Toán

101

A

14.0

 

 

- Sư phạm Tin học

102

A

13.0

13,0

48

- Sư phạm Vật lý

103

A

13.0

 

 

- Sư phạm Hóa học

201

A

13.0

13,0

13

- Sư phạm Tiếng Anh (hệ số 2)

701

D1

18.0

 

 

- Giáo dục tiểu học

901

D1

13.0

13,0

6

- Giáo dục mầm non (hệ số 2)

902

M

19.0

 

 

- Quản trị kinh doanh

401

A

13.0

13,0

39

- Kế toán

402

A

13.0

13,0

160

- Kinh tế nông nghiệp

404

A

13.0

 

 

- Giáo dục chính trị

501

C

15.5

 

 

- Cử nhân Tiếng Anh (hệ số 2)

751

D1

16.0

16,0

57

- Công nghệ thông tin

107

A

13.0

13,0

47

Hệ Cao đẳng

- Sư phạm Lý - Tin

C67

A

10.0

10

32

- Sư phạm Công nghệ

C68

B

11.0

11

80

- Sư phạm Sinh - Hóa

C69

B

12.0

 

 

- Sư phạm Toán - Lý

C70

A

10.0

 

 

- Sư phạm Nhạc-Công tác Đội (hệ số)

C71

N

12.0

12

42

- Sư phạm Thể dục - Đoàn đội (hệ số)

C72

T

19.0

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh (hệ số)

C73

D1

14.0

14.0

14

- Kế toán

C76

A

10.0

10.0

179

 

 

Nguồn: Tuoitre.com.vn

-----------------------------------------------------------

Thông tin tuyển sinh năm 2009:

 

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu TS

Điểm chuẩn 2008

NV1

NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

900

 

 

- Sư phạm Toán

101

A

 

14

 

- Sư phạm Tin học

102

A

 

13

13

- Sư phạm Vật lí

103

A

 

13

13

- Sư phạm Hoá học

201

A

 

14.5

 

- Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

 

18.5

 

- Giáo dục Tiểu học

901

D1

 

13

13

- Giáo dục Mầm non

902

M

 

14.5

 

- Quản trị Kinh doanh

401

A

 

13

13

- Kế toán

402

 

 

 

 

- Kinh tế Nông nghiệp

404

 

 

 

 

- Giáo dục Chính trị

501

 

 

 

 

- Tiếng Anh (ngoài sư phạm)

751

 

 

 

 

- Công nghệ Thông tin

107

A

 

13

13

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

730

 

 

- Sư phạm Lí – Tin

C67

A

 

10

10

- Sư phạm Công nghệ

C68

A

 

10

10

- Sư phạm Sinh – Hóa

C69

B

 

19

 

- Sư phạm Toán – Lý

C70

C

 

19

 

- Sư phạm Nhạc – Công tác Đội

C71

H

 

22

 

- Sư phạm Thể dục - Đoàn Đội

C72

T

 

22.5

 

- Sư phạm Tiếng Anh

C73

D1

 

14

 

- Kế toán

C76

A

 

10

 

Nguồn: Những điều cần biết 2009– NXB Giáo Dục


[Quay lại mục tìm trường]

Ý kiến bạn đọc____________________________________________________

[Quay lại]
Share |


CÁC TRƯỜNG KHÁC
  • Bookmark & Share: 
  • Share |
  • Tầm nhìn của chúng tôi là một thế giới ở đó mọi người đều có cơ hội phát huy hết khả năng của mình