Trường đại học Hàng hải
Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Điện thoại: (031) 3851657, 3728881, 3729690
Website: www.vimaru.edu.vn
Lịch sử phát triển:
Trường Đại học Hàng hải Việt
Lãnh đạo Thành phố và sự ưu ái của nhân dân Hải Phòng, thầy và trò Nhà trường đã có những đóng góp to lớn trong sự nghiệp phát triển ngành Hàng hải quốc gia đồng thời vững bước hội nhập với khu vực và thế giới trong lĩnh vực Hàng hải.
Sứ mệnh, nhiệm vụ:
Trường tự hào là cái nôi đào tạo ra những Thuyền trưởng, Máy trưởng, Điện trưởng, Sỹ quan Hàng hải giỏi chuyên môn, tác phong công nghiệp, đã và đang tiếp nhận và vận hành những con tàu hiện đại, siêu lớn đi khắp năm châu bốn biển, đem trí tuệ và nghị lực Việt Nam đến với bè bạn trên thế giới. Từ nơi đây, hàng nghìn kỹ sư đóng tàu đã, đang và sẽ tiếp tục góp sức thiết kế, đóng mới những con tàu hàng chục nghìn đến hàng trăm nghìn tấn cho đất nước, khẳng định tiềm năng của ngành Đóng tàu Việt Nam trên con đường phát triển.
Tin tưởng chắc chắn rằng, với đội ngũ cán bộ, giảng viên có trình độ cao, có tác phong công nghiệp, tiếp nối truyền thống gần nửa thế kỷ xây dựng và trưởng thành của các thế hệ trước.
Trường Đại học Hàng hải Việt
Tuvanhuongnghiep.vn
Điểm chuẩn 2011
Dưới đây là điểm chuẩn NV1, NV2 của Trường ĐH Hàng hải năm 2011:


THÔNG TIN TUYỂN SINH 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi
|
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI |
HHA |
|
|
3.100 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
3.100 |
|
- Khoa học Hàng hải, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Điều khiển tàu biển |
|
101 |
A |
|
|
+ Khai thác máy tàu biển |
|
102 |
A |
|
|
+ Điện tự động tàu thuỷ |
|
103 |
A |
|
|
+ Kĩ thuật an toàn hàng hải |
|
111 |
A |
|
|
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông). |
|
104 |
A |
|
|
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp) |
|
105 |
A |
|
|
- Kĩ thuật tàu thủy, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Thiết kế và sửa chữa máy tàu thuỷ |
|
106 |
A |
|
|
+ Thiết kế tàu thuỷ |
|
107 |
A |
|
|
+ Đóng tàu thủy |
|
108 |
A |
|
|
- Kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy nâng chuyển) |
|
109 |
A |
|
|
- Kĩ thuật công trình biển (chuyên ngành Xây dựng công trình thủy) |
|
110 |
A |
|
|
- Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
112 |
A |
|
|
- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Kĩ thuật cầu đường) |
|
113 |
A |
|
|
- Công nghệ thông tin |
|
114 |
A |
|
|
- Kĩ thuật môi trường |
|
115 |
A |
|
|
- Kinh tế vận tải (chuyên ngành kinh tế vận tải biển) |
|
401 |
A, D1 |
|
|
- Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành kinh tế ngoại thương) |
|
402 |
A, D1 |
|
|
- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Quản trị kinh doanh |
|
403 |
A, D1 |
|
|
+ Quản trị tài chính kế toán |
|
404 |
A, D1 |
|
|
+ Quản trị kinh doanh bảo hiểm |
|
405 |
A, D1 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ ở trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2011: 1000(SV).
- Tiêu chuẩn chính trị và sức khỏe theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Riêng các ngành 101, 102 yêu cầu: tổng thị lực hai mắt của thí sinh phải đạt từ 18/10 trở lên, không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m, nói thầm cách 0,5m và cân nặng 45 kg trở lên. Thí sinh vào ngành 101 phải có chiều cao từ 1.62m trở lên, vào ngành 102 phải có chiều cao từ 1.58m trở lên. Nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe để kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí sinh đã nhập học).
- Không tuyển nữ vào các ngành: 101, 102.
- Điểm sàn trúng tuyển theo 3 nhóm ngành:
+ Nhóm 1: 101, 102.
+ Nhóm 2: 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115.
+ Nhóm 3: 401, 402, 403, 404, 405.
- Căn cứ vào chỉ tiêu, kết quả thi tuyển và nguyện vọng đã đăng kí dự thi của từng thí sinh để xếp ngành học cụ thể. Nếu thí sinh không đủ điểm vào ngành đăng kí dự thi thì được chuyển sang ngành khác cùng nhóm còn chỉ tiêu và có điểm xét tuyển thấp hơn.
Chương trình đào tạo tiên tiến: Từ năm học 2010-2011 nhà trường đào tạo chương trình tiên tiến ngành “Toàn cầu hóa và thương mại vận tải biển” liên kết với Học viện Hàng hải California Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Chỉ tiêu 50 SV. Đối tượng tuyển sinh: các thí sinh đã trúng tuyển đại học khối A hoặc D1 có kết quả thi cao và phải kiểm tra tiếng Anh.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm chuẩn, NV2 năm 2010
|
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm NV1 |
|
A- Nhóm ngành hàng hải - điểm sàn |
14 |
||
|
1 |
Điều khiển tàu biển |
101 |
14,5 |
|
2 |
Khai thác máy tàu biển |
102 |
14 |
|
B- Nhóm kỹ thuật công nghệ - điểm sàn |
14 |
||
|
1 |
Điện tàu thủy |
103 |
14 |
|
2 |
Điện tử viễn thông |
104 |
14,5 |
|
3 |
Điện tự động công nghiệp |
105 |
14,5 |
|
4 |
Máy tàu thủy |
106 |
14 |
|
5 |
Thiết kế thân tàu thủy |
107 |
14 |
|
6 |
Đóng mới và sửa chữa tàu thủy |
108 |
14 |
|
7 |
Máy xếp dỡ |
109 |
14 |
|
8 |
Công trình thủy |
110 |
14 |
|
9 |
Bảo đảm an toàn hàng hải |
111 |
14 |
|
10 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
112 |
14,5 |
|
11 |
Kỹ thuật cầu đường |
113 |
14 |
|
12 |
Công nghệ thông tin |
114 |
14,5 |
|
13 |
Kỹ thuật môi trường |
115 |
14 |
|
C- Nhóm ngành kinh tế - QTKD - điểm sàn |
16,5 |
||
|
1 |
Kinh tế vận tải biển |
401 |
18 |
|
2 |
Kinh tế ngoại thương |
402 |
16,5 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
403 |
16,5 |
|
4 |
Quản trị tài chính k.toán |
404 |
16,5 |
|
5 |
Quản trị KD bảo hiểm |
405 |
16,5 |
|
6 |
Kinh doanh VTB quốc tế |
406 |
16,5 |
---------------------------------------------------
Ý kiến bạn đọc____________________________________________________
Trường đại học Công nghệ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Khoa học tự nhiên - ĐH quốc gia hà nội
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Ngoại ngữ - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa luật - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Giáo dục - ĐH quốc gia Hà Nội
Khoa quốc tế - ĐH quốc gia Hà Nội
Trường đại học Kinh tế & quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Kĩ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Y- Dược - ĐH Thái Nguyên
Trường đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
