Trường đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên



Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại:  0280-3852650; 0280-3852651; 0280-3753041

Website: www.dhsptn.edu.vn

 

Lịch sử phát triển:

Ngày 18/7/1966 Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ban hành Quyết định số 127/CP thành lập Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc.

Ngày 04/4/1994 Thủ tướng Chính phủ ban hành Nghị định số 31/CP  thành lập Đại học Thái Nguyên. Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc trở thành Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Thái  Nguyên.

Sứ mệnh, nhiệm vụ:

Sứ mệnh:

Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Thái Nguyên là cơ sở giáo dục đại học có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục có trình độ Cao đẳng, Đại học, Sau đại học có chất lượng cao; triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực: Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội - Nhân văn, Khoa học Giáo dục; phục vụ đắc lực sự nghiệp giáo dục của cả nước, đặc biệt là khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam.

Chức năng, nhiệm vụ:

- Đào tạo giáo viên các hệ Chính quy tập chung của 3 bậc Đại học, Cao học, Nghiên cứu sinh.

- Bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên đối với các giáo viên các trường THCS, THPT theo chương trình của Bộ GD&ĐT quy định.

- Liên kết với các địa phương có nhu cầu và được Bộ GD&ĐT duyệt để đào tạo giáo viên các hệ Đại học Sư phạm (chính quy và tại chức) theo chỉ tiêu riêng cho các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc.

- Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trên lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.

Tuvanhuongnghiep.vn – sưu tầm



THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011

 

Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học

Kí hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

 

Chỉ tiêu

 

DTS

 

 

2.020

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.020

- SP Toán học

 

108

A

 

- SP Vật lí

 

109

A

 

- SP Tin học

 

110

A

 

- SP Hoá học

 

201

A

 

- SP Sinh học

 

301

B

 

- SP Giáo dục Chính trị

 

501

C, D1

 

- SP Ngữ Văn

 

601

C

 

- SP Lịch sử

 

602

C

 

- SP Địa lí

 

603

C

 

- SP Tâm lí Giáo dục

 

604

C, D1

 

- SP Giáo dục Tiểu học

 

901

D1

 

- SP Thể dục Thể thao

 

902

T

 

- SP Mầm non

 

903

M

 

- SP TDTT - Quốc phòng

 

904

T

 

- SP Âm nhạc

 

905

N

 

- SP Mĩ thuật

 

906

H

 

Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm

 

 

 

 

- SP Toán - Tin

 

800

A

 

- SP Toán - Lý

 

801

A

 

- SP Sinh - Hoá

 

802

B

 

- SP Văn - Địa

 

803

C

 

- SP Văn - Sử

 

804

C

 

 

 

Điểm chuẩn, NV2 năm 2010

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

- SP Toán

A

14,5

 

 

- SP Vật lí

A

13,5

 

 

- SP Tin học

A

13

13

44

- SP Hoá học

A

15

 

 

- SP Sinh học

B

15

 

 

- Giáo dục Chính trị

C

14

14

21

- SP Ngữ Văn

C

18

 

 

- SP Lịch sử

C

19

 

 

- SP Địa lí

C

20

 

 

- SP Tâm lí Giáo dục

C

14

14

37

- Giáo dục tiểu học

D1

14,5

 

 

- SP Thể dục Thể thao

T

19,5

 

 

- Giáo dục Mầm non

M

15,5

 

 

- SP TDTT - Quốc phòng

T

15

 

 

- Giáo dục công nghệ

A

13

13

53

Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm:

 

 

 

 

- SP Toán - Tin

A

13

13

53

- SP Toán - Lí

A

14

 

 

- SP Sinh - Hoá

B

14,5

 

 

- SP Văn - Địa

C

15

 

 

- SP Văn - Sử

C

18

 

 


[Quay lại mục tìm trường]

Ý kiến bạn đọc____________________________________________________

[Quay lại]
Share |


CÁC TRƯỜNG KHÁC
  • Bookmark & Share: 
  • Share |
  • Tầm nhìn của chúng tôi là một thế giới ở đó mọi người đều có cơ hội phát huy hết khả năng của mình